land of enchantment

land of enchantment

New Mexico is known as the Land of Enchantment.

Định nghĩa
  • Danh từ riêng: "Land of Enchantment" biệt danh chính thức của tiểu bang New Mexico, Hoa Kỳ. Cụm từ này dùng để chỉ vùng đất có vẻ đẹp huyền bí, cảnh quan thiên nhiên kỳ thú nền văn hóa đa dạng, giàu truyền thống.
dụ sử dụng
  • (New Mexico thường được gọi là Vùng đất Kỳ diệu những sa mạc tuyệt đẹp các cộng đồng nghệ thuật của .)
  • (Tôi đã đến thăm Vùng đất Kỳ diệu vào mùa năm ngoái bị choáng ngợp bởi cảnh hoàng hôn trên những ngọn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be the Land of Enchantment": được sử dụng như một cách nói ẩn dụ để mô tả một nơi nào đó có vẻ đẹp hoặc, không chỉ giới hạnNew Mexico.
    • Her garden was a land of enchantment, full of exotic flowers and hidden paths. (Khu vườn của ấy một vùng đất kỳ diệu, đầy những loài hoa lạ lối đi bí mật.)
Biến thể từ gần giống
  • Enchantment (danh từ): sự hoặc, sự quyến rũ.
    • The enchantment of the forest was irresistible. (Sự hoặc của khu rừng thật khó cưỡng.)
  • Enchanting (tính từ): làm say đắm, kỳ diệu.
    • The view was enchanting. (Quang cảnh thật kỳ diệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Land of Magic: vùng đất kỳ diệu.
  • Fairyland: xứ sở thần tiên.
  • Wonderland: xứ sở diệu kỳ.
Các cụm từ liên quan
  • Land of opportunity: vùng đất của cơ hội (thường dùng cho Hoa Kỳ).
    • America is known as the land of opportunity. (Nước Mỹ được biết đến như vùng đất của cơ hội.)
Thành ngữ liên quan
  • A land of milk and honey: vùng đất trù phú, giàu có.
    • The valley was a land of milk and honey, with abundant crops and fertile soil. (Thung lũng một vùng đất trù phú, với mùa màng bội thu đất đai màu mỡ.)